遠回り [Viễn Hồi]

とおまわり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

đường vòng

JP: もし遠回とおまわりでなければポストにれてください。

VI: Nếu không vòng vèo, xin hãy bỏ vào hòm thư.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょう遠回とおまわりをしてかえろっと。
Hôm nay tôi sẽ về nhà đường vòng.
かれらはそのみずうみ遠回とおまわりしていった。
Họ đã đi vòng quanh cái hồ đó.