違反切符 [Vi Phản Thiết Phù]
いはんきっぷ
Danh từ chung
vé phạt (ví dụ: vi phạm giao thông)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
交通違反切符を切られた。
Tôi đã bị phạt vì vi phạm giao thông.
相次ぐ不祥事にも関わらず、警察はオメオメ違反切符を切っている。
Mặc cho những sự cố liên tiếp, cảnh sát vẫn cứ vi phạm và phạt nguội.
もっとゆっくり運転しないと違反切符をもらうことになるよ。
Nếu không lái xe chậm lại, bạn sẽ bị phạt đấy.