達観 [Đạt 観]

たっかん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

quan điểm triết học; nhìn nhận một cách triết học

JP: かれ降格こうかくされたことを達観たっかんしている。

VI: Anh ấy đã nhìn nhận việc bị giáng chức một cách thấu đáo.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

tầm nhìn xa; quan điểm xa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれにも不満ふまんたねはある。だが、それを達観たっかんできるのは、ごく少数しょうすうひとだけだ。
Ai cũng có điểm không hài lòng, nhưng chỉ có rất ít người có thể nhìn nhận được điều đó.