道連れにする [Đạo Liên]
みちづれにする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
lôi kéo ai đó tham gia
JP: どうせ、妙子さんが怖がって、有利さんも道連れにしようとしたんでしょ。
VI: Dù sao thì bà Myoko cũng đã sợ hãi và cố gắng lôi kéo ông Yuji vào cùng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二人の道連れと一緒に出立した。
Họ đã cùng nhau lên đường.
むやみに自殺を否定しようとは思いませんが、親が子どもを道連れにするのはぜったいにやめてほしい、と思います。
Tôi không định phủ nhận mù quáng việc tự tử, nhưng tôi mong rằng các bậc phụ huynh sẽ không bao giờ lôi kéo con cái của mình vào con đường đó.