道路整備 [Đạo Lộ Chỉnh Bị]
どうろせいび
Danh từ chung
bảo trì đường; cải thiện đường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
地方の道路整備のための財源確保が必要です。
Cần thiết phải đảm bảo nguồn tài chính cho việc cải tạo đường bộ ở các địa phương.
真直ぐにその家から竹林まで伸びた道路は石畳で整備されておる。
Con đường thẳng từ ngôi nhà đến rừng tre đã được lát đá cẩn thận.