道路交通 [Đạo Lộ Giao Thông]

どうろこうつう

Danh từ chung

giao thông đường bộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この道路どうろ交通こうつうはげしい。
Giao thông trên đường này rất nhộn nhịp.
この道路どうろ交通こうつうりょうおおい。
Đường này có lượng giao thông đông đúc.
交通こうつう事故じこ幹線かんせん道路どうろこった。
Tai nạn giao thông đã xảy ra trên đường chính.
交通こうつう事故じこ主要しゅよう高速こうそく道路どうろこった。
Tai nạn giao thông đã xảy ra trên đường cao tốc chính.
その交通こうつう事故じこは、幹線かんせん道路どうろこった。
Tai nạn giao thông đó xảy ra trên đường cao tốc.
その道路どうろ現在げんざい交通こうつうりょうをさばききれない。
Con đường đó không thể xử lý được lượng giao thông hiện tại.
最近さいきんおおくの交通こうつう事故じこがその道路どうろこった。
Gần đây có nhiều tai nạn giao thông xảy ra trên con đường đó.
道路どうろ横切よこぎとき交通こうつう注意ちゅういしなければならない。
Khi băng qua đường, bạn phải chú ý đến giao thông.