道路上 [Đạo Lộ Thượng]
どうろじょう
Danh từ chung
trên đường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その崖は道路の上に突き出ている。
Vách đá đó nhô ra phía trên đường.
道路上の大小の石に気をつけなさい。
Hãy cẩn thận với những viên đá lớn nhỏ trên đường.
地図上の太い線は道路に相当する。
Đường dày trên bản đồ tương ứng với đường bộ.
その地図の上の太い線は道路を示す。
Những đường dày trên bản đồ đó biểu thị các con đường.
氷が張った道路の上で体のバランスをとるのは難しい。
Giữ thăng bằng trên đường phủ băng là khó.