道観 [Đạo 観]
どうかん
Danh từ chung
đền Đạo giáo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外国人の片寄った日本観が好きだ。忍者、変態アニメ、武士道などが出てくると本当幸せになる。
Tôi thích cái nhìn lệch lạc về Nhật Bản của người nước ngoài. Khi những thứ như ninja, anime biến thái, và đạo samurai xuất hiện, tôi thực sự cảm thấy hạnh phúc.