道草 [Đạo Thảo]

路草 [Lộ Thảo]

みちくさ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

la cà

JP: かえみち道草みちくさするんじゃないのよ。

VI: Đừng có nghịch ngợm trên đường về nhà nhé.

🔗 道草を食う

Danh từ chung

cỏ ven đường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

使つかいの途中とちゅう道草みちくさをくうな。
Đừng nghỉ ngơi giữa chừng khi đi làm việc.
かえみち道草みちくさうんじゃないよ。
Đừng nghịch ngợm trên đường về nhé.