道教 [Đạo Giáo]

どうきょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chung

Đạo giáo; Đạo Lão

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

道教どうきょう経典きょうてんには中国ちゅうごく薬物やくぶつによる養生ようじょうほう記載きさい多数たすうある。
Kinh điển Đạo giáo có nhiều ghi chép về phương pháp dưỡng sinh bằng thuốc của Trung Quốc.