道を譲る [Đạo Nhượng]

道をゆずる [Đạo]

みちをゆずる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

nhường đường; nhường chỗ cho; tạo lối cho

JP: 歴史れきしは、ふる思想しそうあたらしい思想しそうみちゆずりながら進行しんこうする。

VI: Lịch sử ti

JP: かれはすごいスピードではしりだした、すると人々ひとびと退しりぞいてかれみちをゆずりはじめた。

VI: Anh ấy đã bắt đầu chạy với tốc độ kinh hoàng, và mọi người đã nhảy ra khỏi đường để nhường chỗ cho anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはおばあさんにみちゆずり、とおしてあげた。
Anh ấy đã nhường đường và để bà cụ đi qua.
運転うんてんちゅう救急きゅうきゅうしゃにはみちゆずらなければいけない。
Khi lái xe phải nhường đường cho xe cứu thương.
ちちわかひとたちにみちゆずって退職たいしょくした。
Bố tôi đã nghỉ hưu để nhường chỗ cho người trẻ.
みぎから進入しんにゅうしてくるまにはいつもみちゆずりなさい。
Luôn nhường đường cho xe đi từ bên phải.
その2台にだいくるまたがいにみちゆずろうとしたのだ。
Hai chiếc xe cố nhường đường cho nhau.