道を空ける [Đạo Không]
道を開ける [Đạo Khai]
道をあける [Đạo]
みちをあける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
📝 đặc biệt là 道を空ける
nhường đường; tạo không gian
JP: このご婦人が通れるように道をあけてください。
VI: Làm ơn nhường đường để bà này đi qua.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
📝 đặc biệt là 道を開ける
mở đường; tạo cơ hội
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
道を空けてください。
Làm ơn nhường đường.
そこにいた人たちは消防車のために道を空けた。
Những người ở đó đã nhường đường cho xe cứu hỏa.