道なり [Đạo]
道形 [Đạo Hình]
みちなり
Danh từ chung
📝 thường là 〜に
theo đường; theo hướng đường đi
JP: 道なりに進んで、三つ目の交差点を左に曲がって下さい。
VI: Hãy đi thẳng và rẽ trái tại ngã tư thứ ba.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
道を教えます。
Tôi sẽ chỉ đường cho bạn.
他に道はない。
Không còn cách nào khác.
道を渡ろう。
Hãy băng qua đường.
道を渡った。
Tôi đã băng qua đường.
道に迷って、彼は行き当りばったりに道を選んだ。
Lạc đường, anh ấy đã chọn một con đường một cách tình cờ.
探検家が山中の道なき道を行った。
Nhà thám hiểm đã đi qua những con đường không có lối mòn trên núi.
この道でいいの?
Đi con đường này có đúng không?
その道は行き止まりだった。
Con đường đó là đường cụt.
右の道を行け。
Hãy đi theo con đường bên phải.
練習は熟達の道。
Luyện tập là con đường đến sự thành thạo.