道ならぬ [Đạo]
みちならぬ
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
vô đạo đức
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大雪で道が歩けなくなった。
Vì tuyết rơi dày, đường không thể đi được.
道はなだらかな上がりになっていた。
Con đường dần trở thành dốc nhẹ.
道が急な下り坂になっている。
Con đường đang là một dốc xuống dốc.
道が急に下り坂になる。
Con đường bỗng chốc trở thành dốc xuống.
道は緩い下り坂になっている。
Con đường trở thành dốc nhẹ xuống.
道はそこから急な上り坂になる。
Con đường từ đó trở thành dốc đứng lên.
道はそこから上り坂になっている。
Con đường từ đó trở thành dốc lên.
この道は上り坂になっている。
Con đường này là dốc lên.
雨が降ると道が水浸しになるんです。
Mưa làm đường ngập nước.
ぬかるんだ道で新しい靴が台無しになった。
Đôi giày mới của tôi đã bị hỏng vì con đường lầy lội.