過大評価 [Quá Đại Bình Giá]
かだいひょうか
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)
đánh giá quá cao
JP: それはきっと、誤解だ。きみはわたしを過大評価してる。
VI: Đó chắc chắn là hiểu lầm. Cậu đánh giá tôi quá cao rồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らはトーナメントでの勝利を過大に評価した。
Họ đã đánh giá quá cao chiến thắng trong giải đấu.
自分の能力を過大評価してないか確認したいんだ。
Tôi muốn kiểm tra xem bạn có đánh giá quá cao khả năng của mình không.
世界的に過大に評価された中国書といえば、『孫子』ですかね。
Nếu nói đến sách Trung Quốc được đánh giá cao trên toàn thế giới, có lẽ là "Tôn Tử"?