過大視 [Quá Đại Thị]

かだいし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

đánh giá quá cao; đánh giá quá mức

JP: この事件じけん過大かだいしてはならない。

VI: Không nên phóng đại sự kiện này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その事実じじつ過大かだいしてはいけない。
Đừng phóng đại sự thật đó.
その事実じじつをあまりに過大かだいすべきではない。
Không nên phóng đại quá mức sự thật đó.