過去最高 [Quá Khứ Tối Cao]
かこさいこう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
Cao nhất từ trước đến nay
JP: 最新の3ヶ月で純利益が過去最高記録となっています!
VI: Trong ba tháng gần đây, lợi nhuận ròng đã đạt mức cao nhất từ trước đến nay!
Trái nghĩa: 過去最低
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
株価指数は過去最高に上昇した。
Chỉ số chứng khoán đã tăng lên mức cao nhất từ trước đến nay.
その年の自動車生産は過去最高の1000万台に達した。
Sản xuất ô tô năm đó đã đạt kỷ lục 10 triệu chiếc.
不景気だと言いつつ、今年のゴールデンウイークに海外旅行をする人は過去最高らしい。
Mặc dù đang suy thoái, nhưng số người đi du lịch nước ngoài vào dịp lễ lớn năm nay dường như cao kỷ lục.