過保護 [Quá Bảo Hộ]
かほご
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
quá bảo vệ; chăm sóc quá mức; bảo vệ quá mức; bảo vệ quá đáng
JP: 過保護でその子供はだめになった。
VI: Do quá bảo hộ, đứa trẻ đó đã trở nên hư hỏng.