過ちを犯す [Quá Phạm]

あやまちをおかす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

phạm sai lầm

JP: かれ不注意ふちゅういあやまちをおかす、しかも頻繁ひんぱんにだ。

VI: Anh ấy thường xuyên mắc lỗi do bất cẩn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたはおなあやまちをおかした。
Bạn đã mắc lại cùng một lỗi.
わたし重大じゅうだいあやまちをおかした。
Tôi đã phạm một sai lầm nghiêm trọng.
おなあやまちをおかさないように。
Đừng phạm sai lầm tương tự.
不注意ふちゅうい人間にんげんあやまちをおかしがちである。
Những người bất cẩn thường mắc lỗi.
だれにでもあやまちをおかすことがある。
Ai cũng có lúc mắc sai lầm.
おおくの青年せいねんおなあやまちをおかしがちである。
Nhiều thanh niên có xu hướng mắc phải cùng một lỗi lầm.
わたしたちはときにはあやまちをおかすものだ。
Đôi khi chúng ta mắc sai lầm.
トムは自分じぶんおかしたあやまちをみとめようとはしなかった。
Tom không chịu thừa nhận lỗi lầm của mình.
我々われわれ自分じぶんおかしたあやまちをたださなければならない。
Chúng tôi phải sửa chữa những sai lầm mà mình đã gây ra.
いかに注意深ちゅういぶかひとでさえもときどきあやまちをおかすことがある。
Dù là người cẩn thận đến đâu cũng đôi khi mắc lỗi.