過ぎたこと [Quá]

過ぎた事 [Quá Sự]

すぎたこと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

chuyện đã qua; quá khứ; sự kiện đã qua

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぎたことはぎたことにしておけ。
Hãy để những chuyện đã qua là chuyện đã qua.
ぎたことは仕方しかたないよ。
Chuyện đã qua rồi thì thôi.
ぎたことをかえってはいけない。
Đừng suy nghĩ về chuyện đã qua.
ぎることはからだくない。
Ăn quá nhiều không tốt cho sức khỏe.
最近さいきんかんがえることがおおぎる。
Dạo này tôi có nhiều điều phải suy nghĩ.
ぎることは出来できるが、ほどほどにむことは出来できない。
Có thể uống quá chén nhưng không thể uống vừa phải.
としぎてまなべないということはない。
Không có chuyện quá già để học hỏi.
彼女かのじょかれのことをいくら推薦すいせんしてもしぎることはない。
Cô ấy không ngừng giới thiệu anh ta.
かれ彼女かのじょづくことなくはしぎた。
Anh ấy đã chạy qua mà không nhận ra cô ấy.
あなたはこまかいことにこだわりぎだとおもう。
Tôi nghĩ bạn quá câu nệ vào chi tiết.