運転時間 [Vận Chuyển Thời Gian]

うんてんじかん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

thời gian hoạt động

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれなん時間じかん運転うんてんしている。
Anh ấy đã lái xe hàng giờ liền.
どんなにいそいいで運転うんてんしても、時間じかんどおりにけないよ。
Dù bạn có lái xe vội đến mấy, bạn cũng không đến kịp giờ đâu.
くるま運転うんてんおぼえるのにしばらく時間じかんがかかりました。
Mất một thời gian để tôi học lái xe.
わたしは運転うんてん速度そくどはやめて時間じかんわせをしなければならない。
Tôi phải tăng tốc độ lái xe để bù đắp thời gian.
1時間いちじかんもぐるぐる運転うんてんしているけど、ここはどこだろう?
Tôi đã lái xe loanh quanh một giờ nhưng đây là nơi nào vậy?
トムは通勤つうきんラッシュの時間じかんたい運転うんてんをしてたんだ。
Tom đã lái xe trong giờ cao điểm.
仕事しごとくのに1時間いちじかんはん運転うんてんするなんていやだな。
Thật khó chịu khi phải lái xe một tiếng rưỡi để đến công việc.
そんなにあわてて運転うんてんして、一体いったい、どこへこうってんだよ。時間じかんはあるんだから、安全あんぜん運転うんてんしてくれよ。
Lái xe vội vàng như thế, bạn định đi đâu thế? Chúng ta còn thời gian, hãy lái xe an toàn nhé.
わたしいそいいで運転うんてんすることで時間じかんがないのをわさなければならない。
Tôi phải vội lái xe để bù đắp cho thời gian không có.
もう3時間さんじかん以上いじょう運転うんてんしているから、ドライブインでちょっと休憩きゅうけいしよう。
Chúng ta đã lái xe hơn 3 giờ rồi, hãy nghỉ ngơi một chút ở trạm dừng.