運転を見合わせる [Vận Chuyển Kiến Hợp]
うんてんをみあわせる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
tạm ngừng hoạt động (đặc biệt là tàu hỏa); ngừng lái xe
🔗 見合わせる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
東北・秋田新幹線が運転を見合わせるなど交通も混乱した。
Tuyến Shinkansen Tōhoku - Akita đã tạm ngừng hoạt động, gây rối loạn giao thông.