運営資金 [Vận Doanh Tư Kim]
うんえいしきん
Danh từ chung
quỹ hoạt động
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まず第一に、雑貨店を運営するには資金が不十分だ。
Đầu tiên, vốn để điều hành cửa hàng tạp hóa là không đủ.