運動学 [Vận Động Học]
うんどうがく
Danh từ chung
động học; khoa học vận động
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
物理学は物質、運動、エネルギーの科学であると定義することができる。
Vật lý có thể được định nghĩa là khoa học về vật chất, chuyển động và năng lượng.