運動会 [Vận Động Hội]

うんどうかい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Danh từ chung

ngày hội thể thao

JP: 今日きょう学校がっこう運動会うんどうかいなんだよ。

VI: Hôm nay là ngày hội thể thao của trường đấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運動会うんどうかいはどうだった?
Hội thao thế nào?
もうすぐ運動会うんどうかいがあります。
Sắp có hội thao rồi.
今日きょう運動会うんどうかいにはあいにくの天気てんきです。
Hôm nay thời tiết không thuận lợi cho ngày hội thể thao.
運動会うんどうかい延期えんきされた。
Ngày hội thể thao đã bị hoãn lại.
運動会うんどうかいは、延期えんきされるでしょう。
Ngày hội thể thao có lẽ sẽ bị hoãn lại.
運動会うんどうかい写真しゃしん、どこのフォルダにれた?
Bạn đã lưu ảnh của ngày hội thể thao vào thư mục nào?
雨天うてん場合ばあい運動会うんどうかい中止ちゅうしする。
Nếu trời mưa, hội thao sẽ bị hủy.
われわれは会社かいしゃ運動会うんどうかい参加さんかした。
Chúng ta đã tham gia ngày hội thể thao của công ty.
運動会うんどうかい来週らいしゅうまで延期えんきされた。
Ngày hội thể thao đã được hoãn lại đến tuần sau.
あめのために運動会うんどうかい延期えんきになった。
Vì mưa, ngày hội thể thao đã bị hoãn.

Hán tự

Từ liên quan đến 運動会