運の尽き [Vận Tận]

運のつき [Vận]

うんのつき

Cụm từ, thành ngữ

hết may mắn; đường cùng

JP: あのブロンドのおんな一緒いっしょにいる現場げんばつまにおさえられたのでは、かれももううんのつきだ。

VI: Anh ấy đã hết vận may nếu vợ anh ấy bắt gặp anh ấy đang ở cùng người phụ nữ tóc vàng đó.