運がいい [Vận]
運が良い [Vận Lương]
運がよい [Vận]
うんがいい
– 運がいい・運が良い
うんがよい
– 運が良い・運がよい
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
may mắn
JP: ケイちゃんはとても運がいいのよ。お産の時から、そうだったわ。
VI: Kê-chan rất may mắn, ngay từ lúc sinh ra đã vậy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
運がいいね。
Bạn thật may mắn.
あなたは運がいい。
Bạn thật may mắn.
彼女は運がいい。
Cô ấy rất may mắn.
僕は運がいいから大丈夫だよ。
Tôi may mắn nên sẽ ổn thôi.
君はなんて運がいいんだろう。
Sao cậu may mắn thế nhỉ?
トムって運がいいよね。
Tom thật may mắn.
お前の友達、ばり運がいいな。
Bạn của cậu thật may mắn.
運良く彼はいい席を見つけた。
May mắn là anh ấy tìm được chỗ ngồi tốt.
運よくいい席がとれたんだ。
May mắn là tôi đã có được chỗ ngồi tốt.
ここで会えるとはなんて運がいいのだろう。
Thật may mắn khi gặp được ở đây.