遊びに来る [Du Lai]

遊びにくる [Du]

あそびにくる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ kuru - nhóm đặc biệt

đến chơi; ghé thăm

JP: 来週らいしゅう日曜日にちようびあそびにてください。

VI: Tuần sau Chủ nhật xin mời ghé chơi.

🔗 遊びに行く

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あそびにいよ!
Đến chơi đi!
あそびになさい。
Hãy đến chơi nhé.
あそ半分はんぶん学校がっこうるな。
Đừng đến trường với tâm thế chỉ là đi chơi.
明日あしたあそびにください。
Hãy đến chơi ngày mai nhé.
今度こんどあそびにてください。
Hãy ghé chơi lần sau nhé.
日本にほんあそびにましょうか?
Chúng ta có nên đến Nhật chơi không?
明日あしたあそびにませんか。
Bạn có muốn đến chơi ngày mai không?
週末しゅうまつあそびにませんか。
Bạn có muốn đến chơi vào cuối tuần không?
いつでもあそびにください。
Cứ tự nhiên đến chơi bất cứ lúc nào.
友達ともだち明日あしたあそびにる。
Bạn bè sẽ đến chơi nhà vào ngày mai.