遊ばせる [Du]

あそばせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

cho (ai đó) chơi; giữ (ai đó) vui vẻ; giải trí

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

để không; không sử dụng; để lãng phí

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはおまえあそばせておけない。
Tôi không thể để cậu chơi bời mãi.
かあさんはかれらを野原のはらあそばせた。
Mẹ đã để cho họ chơi ngoài cánh đồng.
どもに包丁ほうちょうあそばせちゃ駄目だめだよ。
Đừng để trẻ con chơi dao.
子供こどもたちをここであそばせてはいけない。
Không nên để trẻ chơi ở đây.
かしこひとなら息子むすこあそばせてはおかないだろう。
Người khôn ngoan có lẽ sẽ không để con mình chỉ chơi bời.
この土地とちあそばせておくのはもったいない。
Thật phí phạm khi để mảnh đất này không sử dụng.
子供こどもたちをこのとおりであそばせてはいけない。
Không nên để trẻ chơi trên con đường này.
わたしはおまえあそばせてはおけない。なにまった仕事しごときなさい。
Tôi không thể để cậu chơi bời mãi, hãy đi làm việc gì đó cụ thể đi.

Hán tự