Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
遇不遇
[Ngộ Bất Ngộ]
ぐうふぐう
🔊
Danh từ chung
hạnh phúc và đau khổ
Hán tự
遇
Ngộ
gặp; gặp gỡ; phỏng vấn; đối xử; tiếp đãi; nhận; xử lý
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về