遅刻魔 [Trì Khắc Ma]

ちこくま

Danh từ chung

người luôn đi trễ; người không bao giờ đúng giờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ遅刻ちこくだ。
Cô ấy là một kẻ hay đến muộn.
この遅刻ちこく
Cậu này thật là hay đi muộn!
まずいよ。また遅刻ちこくだ!!はやくも遅刻ちこく異名いみょうをとってしまう。
"Không ổn rồi. Tôi lại đến muộn!! Có vẻ như tôi sắp được mệnh danh là kẻ hay đến muộn."