進退窮まる [Tiến Thoái Cùng]

進退きわまる [Tiến Thoái]

しんたいきわまる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

bị dồn vào chân tường; không còn đường thoát; lâm vào tình thế khó xử

JP: 家主やぬし家賃やちんはらえば、食物しょくもつきんがなくなる。進退しんたいきわまったというところだ。

VI: Nếu trả tiền nhà, tôi sẽ không còn tiền mua thức ăn. Đúng là tiến thoái lưỡng nan.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

không thể tiến hay lùi; bị mắc kẹt; bị kẹt