進軍 [Tiến Quân]

しんぐん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

tiến quân

JP: ナポレオンの軍隊ぐんたいはモスクワに進軍しんぐんした。

VI: Quân đội của Napoleon đã tiến quân đến Moscow.