進法 [Tiến Pháp]
しんほう
Danh từ dùng như hậu tố
hệ thống số; hệ thống đếm
🔗 二進法
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
英国は、1971年にその貨幣制度を10進法に移行させた。
Anh đã chuyển đổi hệ thống tiền tệ của mình sang hệ thập phân vào năm 1971.