進入路 [Tiến Nhập Lộ]

しんにゅうろ

Danh từ chung

đường tiếp cận (máy bay, phẫu thuật); đường vào (cao tốc)

JP: 車庫しゃこのまわりをぶらついて時間じかんをつぶしているとふるいトラックが進入しんにゅうにさっとはいってきた。

VI: Tôi đang đi quanh garage để giết thời gian thì một chiếc xe tải cũ bỗng nhiên lao vào lối vào.