進んで [Tiến]

すすんで

Trạng từ

tự nguyện; sẵn lòng; tự ý

JP: すすんでまなぼうとするものにはおしえる甲斐かいがない。

VI: Không có ý nghĩa gì khi dạy người không muốn học.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さあ、すすんで、すすんで。
Nào, tiếp tục đi.
すすめ。
Tiến lên.
すすんで。
Hãy tiến lên.
文明ぶんめいすすめばすすむほど人間にんげん自然しぜんにあこがれる。
Càng tiến bộ, con người càng khao khát thiên nhiên.
日本にほん青信号あおしんごうは「すすめ」ではなく、「すすむことができる」です。
Tại Nhật Bản, đèn xanh không phải là "tiến", mà là "có thể tiến".
ばたあしをしてすすもう。
Hãy bơi ếch để tiến lên.
パーティのすす具合ぐあいは?
Tiến độ của bữa tiệc thế nào rồi?
すべてとんとんびょうしすすんだ。
Mọi thứ đều tiến triển trôi chảy.
明日あしたすすまないな。
Tôi không hứng thú với ngày mai.
旅行りょこうすすまないな。
Tôi không mấy hào hứng với việc đi du lịch.