進み具合 [Tiến Cụ Hợp]
すすみぐあい
Danh từ chung
tình trạng tiến triển
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
パーティの進み具合は?
Tiến độ của bữa tiệc thế nào rồi?
事態はしばらくそんな具合に進んだ。
Tình hình tiếp tục như vậy một thời gian.
仕事の進み具合はどうですか。
Tiến độ công việc thế nào rồi?