週五日 [Chu Ngũ Nhật]
しゅういつか
Cụm từ, thành ngữ
năm ngày một tuần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
広美は週に5日学校に行く。
Hirobi đi học năm ngày một tuần.
その企業は週5日労働制を実施した。
Công ty đó đã thực hiện chế độ làm việc 5 ngày một tuần.