週三回 [Chu Tam Hồi]

しゅうさんかい

Cụm từ, thành ngữ

ba lần một tuần

JP: そのしゅう三回さんかいのペースでぱらい、そのつどちがおとこれてくる。

VI: Sau đó cô ấy vẫn tiếp tục uống rượu ba lần một tuần, mỗi lần lại dẫn theo một người đàn ông khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれしゅう三回さんかいじゅくく。
Anh ấy đi học thêm ba lần một tuần.
ゴミ収集しゅうしゅうしゅう3回さんかいやっています。
Việc thu gom rác được thực hiện ba lần một tuần.
かれらはしゅう3回さんかい英語えいご授業じゅぎょうける。
Họ học tiếng Anh ba lần một tuần.
状況じょうきょうしだいですね。でも、たいていしゅう3回さんかいです。
Tùy vào tình hình, nhưng thường là ba lần một tuần.
しゅう3回さんかい遅刻ちこくとか、ありないですよね?
Đến muộn ba lần một tuần, không thể chấp nhận được phải không?
健康けんこうのためにしゅう3回さんかいジムにかよっている。
Vì sức khỏe, tôi đi tập gym ba lần một tuần.
トムは大体だいたいしゅう3回さんかいしか、ヒゲをそらないんだよ。
Tom chỉ cạo râu khoảng ba lần một tuần.
わたしたちのゴミはしゅう3回さんかい収集しゅうしゅうされます。
Rác của chúng tôi được thu gom ba lần một tuần.
しゅう3回さんかい、トムとフランス勉強べんきょうをしてるんだ。
Tôi học tiếng Pháp với Tom ba lần một tuần.