1. Thông tin cơ bản
- Từ: 連戦
- Cách đọc: れんせん
- Loại từ: Danh từ
- Ý nghĩa khái quát: Chuỗi trận đấu liên tiếp; thi đấu dồn dập
- Lĩnh vực: Thể thao, e-sports, quân sự (nghĩa gốc “trận chiến”)
2. Ý nghĩa chính
連戦 chỉ việc phải thi đấu liên tục nhiều trận trong một khoảng thời gian ngắn; cũng dùng để nói “chuỗi trận” trong lịch thi đấu. Thường xuất hiện trong cụm 連戦続き (liên tục nhiều trận), 連戦の疲れ (mệt do thi đấu dồn dập).
3. Phân biệt
- 連戦 vs 連勝/連敗: 連戦 nói về “liên tiếp thi đấu”; 連勝/連敗 nói về chuỗi kết quả thắng/thua.
- 連戦連勝: chuỗi trận và toàn thắng; 連戦の一形態 mang sắc thái thành tích rất tốt.
- 連投: riêng trong bóng chày, ném liên tiếp nhiều trận; là hiện tượng cụ thể trong bối cảnh 連戦.
4. Cách dùng & ngữ cảnh
- Biểu thức:
- 連戦続きで選手が疲れている (thi đấu dồn dập nên cầu thủ mệt)
- 連戦の合間に休養を取る (nghỉ giữa chuỗi trận)
- 過密日程の連戦 (lịch dày đặc)
- Ngữ cảnh: bình luận thể thao, lịch thi đấu, báo cáo CLB/đội tuyển.
- Sắc thái: trung tính; thiên về thông tin khách quan lịch và thể lực.
5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa
| Từ |
Loại liên hệ |
Nghĩa tiếng Việt |
Ghi chú dùng |
| 連勝 |
Liên quan (kết quả) |
Thắng liên tiếp |
Nói về kết quả, không chỉ lịch. |
| 連敗 |
Liên quan (kết quả) |
Thua liên tiếp |
Trái ngược với 連勝. |
| 過密日程 |
Liên quan |
Lịch thi đấu dày đặc |
Nguyên nhân dẫn đến 連戦. |
| 中2日/中3日 |
Liên quan |
Nghỉ 2/3 ngày giữa các trận |
Chỉ khoảng nghỉ giữa chuỗi trận. |
| 単発の試合 |
Đối chiếu |
Trận đơn lẻ |
Không phải chuỗi liên tiếp. |
| 休養日 |
Đối chiếu |
Ngày nghỉ |
Thời gian xen giữa để hồi phục. |
6. Bộ phận & cấu tạo từ
- 連: “liên, nối tiếp” (On: レン, Kun: つら-なる/つら-ねる/つ-れる)
- 戦: “chiến, trận đấu” (On: セン, Kun: いくさ/たたか-う)
- Ghép nghĩa: 連(liên tiếp)+ 戦(trận)→ “trận đấu liên tiếp”.
7. Bình luận mở rộng (AI)
Khi nói về 連戦, người Nhật thường bàn tới luân phiên cầu thủ, phục hồi thể lực, và di chuyển. Trong câu, thêm tính từ như 過酷な, 厳しい làm nổi bật độ khắc nghiệt; thêm 上手くやりくりする nhấn mạnh năng lực xoay tua của HLV.
8. Câu ví dụ
- 代表チームは一週間の連戦で疲労がたまった。
Đội tuyển tích tụ mệt mỏi vì chuỗi trận trong một tuần.
- 過密日程の連戦を乗り切るには層の厚さが必要だ。
Muốn vượt qua lịch dày đặc trận liền kề cần đội hình dày.
- 連戦の合間に若手を起用した。
Đã sử dụng cầu thủ trẻ giữa chuỗi trận.
- アウェーでの連戦は移動が大きな負担だ。
Chuỗi trận sân khách gây gánh nặng di chuyển lớn.
- 彼は連戦続きでもパフォーマンスを落とさない。
Anh ấy không sa sút phong độ dù thi đấu dồn dập.
- 今月は三連休明けから連戦が始まる。
Tháng này chuỗi trận bắt đầu ngay sau kỳ nghỉ ba ngày.
- 連戦の疲れが後半に出た。
Sự mệt mỏi do chuỗi trận bộc lộ ở hiệp hai.
- 投手の連戦起用はリスクが高い。
Dùng liên tục các pitcher trong chuỗi trận có rủi ro cao.
- 主力を温存して連戦に備える。
Gìn giữ trụ cột để chuẩn bị cho chuỗi trận.
- この連戦を勝ち越せば上位に食い込める。
Nếu thắng nhiều hơn thua trong chuỗi trận này, ta có thể chen lên nhóm đầu.