連弾 [Liên Đạn]

聯弾 [Liên Đạn]

れんだん

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

biểu diễn bốn tay (trên piano)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ドヴォルザークの『スラヴ舞曲ぶきょくしゅう』はもともとピアノ連弾れんだんきょくとしてつくられたが、作曲さっきょくしゃ自身じしん管弦楽かんげんがくようにも編曲へんきょくされた。
Bộ "Dances Slaves" của Dvořák ban đầu được sáng tác dành cho piano bốn tay, sau đó chính tác giả đã phối khí lại cho dàn nhạc.