連声 [Liên Thanh]

れんじょう

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

sandhi

🔗 連音

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

📝 ví dụ như いんえん(因縁) → いんねん

renjō

thay đổi hình thái của âm tiết đầu tiên của chữ kanji thứ hai dưới ảnh hưởng của âm cuối lịch sử của chữ kanji đầu tiên trong một từ