連合国 [Liên Hợp Quốc]

聯合国 [Liên Hợp Quốc]

れんごうこく

Danh từ chung

các quốc gia đồng minh

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

phe Đồng Minh (Thế chiến I, Thế chiến II); các cường quốc Đồng Minh

🔗 枢軸国

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これらみっつのくに連合れんごうしてひとつのくにになった。
Ba quốc gia này đã liên minh thành một quốc gia.
アルジェリアは欧州おうしゅう連合れんごうにとって重要じゅうよう相手あいてこくである。
Algeria là đối tác quan trọng đối với Liên minh Châu Âu.
有志ゆうし連合れんごう」とは、イラク戦争せんそうでイラクを相手あいて協力きょうりょくしてたたかった国々くにぐにのことを言葉ことばである。
"Liên minh có ý chí" là cụm từ chỉ các quốc gia đã hợp tác chiến đấu chống lại Iraq trong chiến tranh Iraq.