連れ子 [Liên Tử]

連子 [Liên Tử]

つれこ
つれご

Danh từ chung

con riêng

JP: 新婚しんこんなのに子供こども?そう・・・息子むすこ父親ちちおやかれはバツイチというわけだ。

VI: Dù mới cưới nhưng đã có con? Đúng vậy... con trai là con riêng của chồng. Anh ấy đã từng ly hôn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムには二人ふたりいるんだ。
Tom có hai con riêng.

Hán tự

Từ liên quan đến 連れ子