連れしょん [Liên]
連れション [Liên]
つれしょん
– 連れション
つれション
– 連れション
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ ngữ thô tục ⚠️Từ viết tắt
đi vệ sinh cùng nhau
JP: 女ってどうして連れションしたがるの?物凄く理解不能。
VI: Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.
🔗 連れ小便
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は犬一匹だけを連れとして旅をした。
Anh ấy đã đi du lịch chỉ với một con chó.
あなたをジェンキンズさんに会いにお連れしようと思っています。
Tôi định đưa bạn đi gặp ông Jenkins.
私達は、新大阪ホテルへ寄って、高倉さんをお連れしましょう。
Chúng tôi sẽ ghé qua khách sạn Shin-Osaka và đưa anh Takakura đi cùng.
私たちはあなたを空港までお連れするようにとの指示を受けています。
Chúng tôi được chỉ thị đưa bạn đến sân bay.
「メアリーって、彼女なの?」「違うよ。連れだよ」「ふーん。でも二人が抱き合ってるところ見たよ」「友達とハグしたりしない?」
"Mary là bạn gái của cậu à?" "Không, cô ấy là bạn thân." "Thế à? Nhưng tôi đã thấy hai người ôm nhau." "Bạn không ôm bạn bè à?"