連々 [Liên 々]
連連 [Liên Liên]
れんれん
Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Tính từ đuôi nari (cổ, trang trọng)
liên tục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
連ドラにハマってます。
Tôi đang mê mẩn phim dài tập.
うまくいったら連ドラを紹介してあげる。
Nếu thành công, tôi sẽ giới thiệu cho bạn một bộ phim truyền hình dài tập.
日歯連闇献金事件とは日本歯科医師連盟が自由民主党所属の国会議員に闇献金した事件。
Vụ bê bối quỹ đen của Hiệp hội nha sĩ Nhật Bản là vụ việc hiệp hội này đã đưa quỹ đen cho các nghị sĩ thuộc Đảng Dân chủ Tự do.