造花 [Tạo Hoa]

ぞうか
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000

Danh từ chung

hoa giả

JP: わたし造花ぞうかきではない。

VI: Tôi không thích hoa giả.

Danh từ chung

làm hoa giả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは造花ぞうかです。
Đó là hoa giả.
業者ぎょうしゃ造花ぞうか花束はなたばとどけてかざっている。
Nhà cung cấp đã giao và trang trí bó hoa nhân tạo.
わたし趣味しゅみのひとつは造花ぞうかをつくることです。
Một trong những sở thích của tôi là làm hoa giả.