速読 [Tốc Độc]
そくどく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
đọc nhanh
JP: 国語の問題ができないというケースには三つあり、一つは速読力がないということです。
VI: Có ba trường hợp không thể giải quyết được bài tập môn Ngữ Văn, trong đó một trường hợp là do không có kỹ năng đọc nhanh.