速記 [Tốc Kí]
そっき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
tốc ký
JP: 私は速記を習うことに決めた。
VI: Tôi đã quyết định học stenography.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はその演説の速記をとった。
Cô ấy đã ghi chép nhanh bài phát biểu đó.
速記を勉強することにしたよ。
Tôi quyết định học stenography.
これが速記術というものだ。
Đây là kỹ thuật ghi chép nhanh.
これは速記と呼ばれています。
Đây được gọi là stenography.
これが速記術というもので、こうすれば話す人に付いて行けるのです。
Đây là kỹ thuật ghi chép nhanh, làm như thế này sẽ theo kịp người nói.
この前の娘は口述内容を筆記するのも無理だった。速記なんて論外さ。
Cô gái lần trước thậm chí còn không thể viết lại những gì mình đã nói, chứ đừng nói đến việc stenography.