[Tốc]

そく

Hậu tốTừ chỉ đơn vị đếm

số; tốc độ

JP: オプションとして4そく自動じどう変速へんそくえらべる。

VI: Có thể lựa chọn hộp số tự động 4 cấp như một tùy chọn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はやもうけたきんはやくなる。
Tiền kiếm nhanh thì cũng mất nhanh.
くるまはやいな。
Xe chạy nhanh thật.
はやく。おそいです。
Nhanh lên. Đang chậm đấy.
ながれはさほどはやくない。
Dòng chảy không quá nhanh.
直子なおこあしはやい。
Naoko chạy rất nhanh.
どれくらいはやあるける?
Bạn có thể đi bộ nhanh đến mức nào?
なにはやいんだろう。
Nhanh thật!
できるだけはやはしった。
Tôi đã chạy nhanh nhất có thể.
そんなにはやあるくな。
Đừng đi nhanh như thế.
そんなにはやはしるな。
Đừng chạy nhanh như thế.